詳
詳 - TƯỜNG
詳 (くわ.しい つまび.らか) — TƯỜNG
TƯỜNG
Phát âm
Kunyomi
くわ.しい;つまび.らか
Onyomi
ショウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1178/2500
Bộ
羊
DƯƠNG
言
NGÔN 
Nghĩa
- tường tận; chi tiết; làm rõ
VD: 詳細 (tường tận), 詳報 (báo cáo chi tiết), 未詳 (chưa rõ)
Ví dụ
詳細流
れ
図
Biểu đồ chu trình chi tiết .
詳
しい
説明
を
〜
Lược bớt phần giải thích chi tiết
詳細
な
会議事項
Chương trình nghị sự chi tiết
詳細
は
後述
する
Phần chi tiết sẽ được đề cập sau đây (nhắc đến sau đây)
詳細
は
付録
を
参照
Chi tiết xin tham chiếu vào phần phụ lục
詳
しく
教
えて
下
さい
。
Hãy cho tôi biết chi tiết.
詳
しく
調
べてみます
。
Tôi sẽ xem xét nó.
詳細
は
明日
メール
します
!
Chi tiết thì mai tôi sẽ gửi email ạ!
詳
しく
家計簿
をつける
Ghi chép rõ ràng sổ kế toán gia đình .
詳細
には
論
じなかった
。
Tôi đã không đi vào chi tiết.
詳細
は
以下
のとおりです
。
Chi tiết như sau.
詳
らかに
教
えてください
。
Vui lòng giải thích chi tiết.

