誇
誇 - KHOA, KHỎA
誇 (ほこ.る) — KHOA, KHỎA
KHOA, KHỎA
Phát âm
Kunyomi
ほこ.る
Onyomi
コ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1272/2500
Bộ
夸
KHOA
言
NGÔN 
Nghĩa
- tự hào; khoe khoang; nói quá
VD: 誇示 (phô trương), 誇張 (thổi phồng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほこ.る
Onyomi
Ví dụ
彼
が
誇
るに
足
る
奴
だ
。
Anh ta là người đáng để tự hào.
〜
に
勝
ち
誇
る
Tự hào về cái gì
わたしは
誇
るべきものが
何
もない
。
Tôi không có gì để khoe khoang.
花
が
咲
き
誇
る
中
で
、
彼
は
春愁
に
沈
んでいた
。
Giữa lúc hoa đang nở rộ, anh ấy chìm trong nỗi u sầu của mùa xuân.
奇妙
な
勝
ち
誇
るような
表情
で
(
人
)
を
見
る
Nhìn người bằng con mắt đắc thắng .
_
年余
りの
歴史
を
誇
る
祭
り
Lễ hội ca ngợi lịch sử của hơn ~ năm.
世界最大
の
発行部数
を
誇
る
日刊紙
Loại báo ngày có số bản phát hành lớn nhất thế giới .
桷
の
花
が
春
になると
美
しく
咲
き
誇
る
。
Hoa táo gai nở rực rỡ vào mùa xuân.
この
紡績工場
は
一万錘
の
規模
を
誇
る
。
Nhà máy kéo sợi này tự hào với quy mô mười nghìn cọc sợi.
春
になると
、
枝垂桜
が
美
しく
咲
き
誇
る
。
Khi xuân đến, hoa anh đào cành rủ nở rực rỡ.
椿桃
の
花
は
春
になると
美
しく
咲
き
誇
る
。
Hoa sen đá hồng mập nở rực rỡ vào mùa xuân.
卯
の
花月
になると
、
庭
に
美
しい
花
が
咲
き
誇
る
。
Khi đến tháng 4 âm lịch, những bông hoa đẹp rực rỡ nở trong khu vườn.

