説
説 - THUYẾT, DUYỆT, THUẾ
説 (と.く) — THUYẾT, DUYỆT, THUẾ
THUYẾT, DUYỆT, THUẾ
Phát âm
Kunyomi
と.く
Onyomi
セツ;ゼイ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#326/2500
Bộ
兑
ĐOÁI
言
NGÔN 
Nghĩa
- (セツ) giải thích; trình bày
VD: 説明 (giải thích), 演説 (diễn thuyết)
- (セツ) chuyện; lời đồn
VD: 小説 (tiểu thuyết), 風説 (tin đồn) - (セツ) giả thuyết; ý kiến; quan điểm
VD: 新説 (giả thuyết mới), 学説 (học thuyết) - (ゼイ) thuyết phục, vận động
VD: 遊説 (vận động tranh cử) - (エツ) vui mừng
VD: 説楽 (vui sướng)
Mẹo
- これはぜい金きんに関かんすると…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.く
Onyomi
セツ
Ví dụ
説明
したまえ
Hãy giải thích đi.
説得
に
努
めた
。
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ta.
説明
してください
。
Bạn có thể giải thích?
説明
は
要
りません
。
Tôi không cần một lời giải thích.
説明
もできないよ
。
Việc này tôi cũng không thể giải thích được.
説明
しましょうか
。
Bạn có muốn tôi giải thích nó không?
説明
させてください
。
Hãy để tôi giải thích.
説明下手
でごめんね
。
Xin lỗi, tôi không giải thích được.
仮説検定
Kiểm chứng giả thuyết
小説愛読者
Người thích đọc tiểu thuyết
学説
の
起源
Khởi nguồn của học thuyết
学説
の
本旨
Đối tượng chính của học thuyết .

