誰
誰 - THÙY
誰 (だれ たれ た) — THÙY
THÙY
Phát âm
Kunyomi
だれ;たれ;た
Onyomi
スイ
Số nét
15
Tần suất 
#1933/2500
Bộ
隹
CHUY
言
NGÔN 
Nghĩa
- ai; người nào; dùng đặt câu hỏi hoặc nghi vấn về người
VD: 誰何 (hỏi danh tính)
Ví dụ
誰
?
Ai?
誰
の
番
。
Đến lượt ai?
誰
かしら
。
Tôi tự hỏi ai.
誰
かいる
~
?
Có ai ở đây không?
誰
に
送
るの
?
Chúng dành cho ai?
誰
がしたの
?
Ai đã làm điều đó?
誰
も
幸
せだ
。
Không ai vui cả.
誰
かいるの
?
Có ai ở đây không?
誰
か
助
けて
Ai đó giúp tôi.
誰
と
行
くの
。
Đi cùng với ai thế?
誰
が
次
の
レース
に
勝
つか
誰
も
分
からない
。
Đó là bất kỳ ai đoán xem ai sẽ giành chiến thắng trong cuộc đua tiếp theo.
誰
の
番
ですか
。
Đến lượt ai?

