諾
諾 - NẶC
諾 — NẶC
NẶC
Phát âm
Onyomi
ダク
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1490/2500
Bộ
若
NHƯỢC
言
NGÔN 
Nghĩa
- trả lời; đáp vâng; chậm rãi trả lời
VD: 応諾 (chấp thuận)
- chấp thuận; đảm nhận
VD: 承諾 (chấp thuận), 快諾 (vui vẻ nhận lời)
Onyomi
Ví dụ
承諾
するのが
一番
だ
。
Bạn đã đồng ý nhất.
もし
諾否
の
回答
する
場合
、
早
く
教
えてください
。
Trong trường hợp trả lời có hay không thì hãy cho chúng tôi biết sớm. .
唯々諾々
として
命令
に
従
うのではなく
、
自分
の
意見
を
持
つべきだ
。
Không nên chỉ biết phục tùng mệnh lệnh một cách răm rắp mà phải có chính kiến của mình.
使用許諾
Cho phép sử dụng
彼
が
承諾
するのはもちろんのことだと
思
った
。
Tôi coi đó là điều hiển nhiên rằng anh ấy sẽ đồng ý.
彼
は
一諾千金
の
人
で
、
約束
を
必
ず
守
ると
信
じられています
。
Anh ấy được biết đến là người mà giữ chữ tín còn quý hơn vàng, luôn làm đúng lời hứa.
使用許諾契約書
の
条項
に
同意
されない
場合
は
、
未開封
の
メディアパッケージ
を
速
やかに
ABC
社
に
返送
していただければ
、
商品代金
を
全額払
い
戻
し
致
します
。
Trong trường hợp không đồng ý với các điều kiện của hợp đồng đồng ý sử dụng,nhanh chóng trả lại gói phương tiện chưa mở cho ABC để được hoàn lại đầy đủ.
使用許諾契約書
の
条項
に
同意
されない
場合
は
、
未開封
の
メディアパッケージ
を
速
やかに
ABC
社
に
返送
していただければ
、
商品代金
を
全額払
い
戻
し
致
します
。
Trong trường hợp không đồng ý với các điều kiện của hợp đồng đồng ý sử dụng,nhanh chóng trả lại gói phương tiện chưa mở cho ABC để được hoàn lại đầy đủ.
無言
は
承諾
。
Ai im lặng được tổ chức để đồng ý.
沈黙
は
承諾
の
印
。
Sự im lặng là một dấu hiệu của sự đồng ý.
患者
の
承諾
に
救急医療
を
行
う
Tiến hành điều trị cấp cứu với sự ưng thuận của người bệnh.
沈黙
は
承諾
を
意味
する
事
が
多
い
。
Sự im lặng thường ngụ ý sự đồng ý.

