謹
謹 - CẨN
謹 (つつし.む) — CẨN
CẨN
Phát âm
Kunyomi
つつし.む
Onyomi
キン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#2068/2500
Bộ
菫
CẬN
言
NGÔN 
Nghĩa
- cẩn trọng; cung kính
VD: 謹賀 (kính chúc), 謹慎 (tự kiểm điểm, cấm túc)
Ví dụ
謹呈本
Sách kính tặng (kính biếu, biếu)
謹聴
する
Chăm chú lắng nghe .
謹呈
の
用紙
Giấy dùng dể kính tặng (kính biếu, biếu)
謹慎
を
命
じる
Bắt phải ở nhà
謹
んで
哀悼
(
の
意
を
表
すこと
)
Lời chia buồn thống thiết nhất .
自宅謹慎
Bắt ở nhà .
聴衆
は
謹聴
の
姿勢
で
立
っていた
。
Những người nghe đứng với thái độ chăm chú.
彼
は
口
を
謹
んで
何
も
語
らなかった
。
Anh giữ lưỡi mình dưới dây cương.
御尊父
の
死
に
謹
んで
哀悼
の
意
を
表
します
。
Xin vui lòng nhận lời chia buồn của chúng tôi về cái chết của cha bạn.
(
人
)
に
高級
〜
を
謹呈
する
Kính tặng (kính biếu, biếu) đồ cao cấp cho ai .
〜
を
反省
するよう
自宅謹慎
を
言
い
渡
される
Bắt phải ở nhà để xem lại mình
ご
尊父
のご
逝去
に
対
し
、
謹
んで
哀悼
の
意
を
表
します
。
Xin nhận lời chia buồn của tôi về cái chết của cha bạn.

