譜
譜 - PHỔ, PHẢ
譜 — PHỔ, PHẢ
PHỔ, PHẢ
Phát âm
Onyomi
フ
Số nét
19
JLPT
N1
Tần suất 
#1919/2500
Bộ
普
PHỔ
言
NGÔN 
Nghĩa
- bản ghi lại các giai điệu âm nhạc bằng ký hiệu
VD: 譜面 (bản nhạc), 音譜 (nốt nhạc)
- ghi chép; ghi chép theo hệ thống; bản ghi chép
VD: 系譜 (hệ phả), 年譜 (ghi chép theo năm) - tiếp nối; kế thừa qua nhiều thế hệ
VD: 譜代 (kế thừa đời đời)
Onyomi
Ví dụ
楽譜
の
作成
Sáng tác nhạc
暗譜
で
弾
く
Đánh đàn theo trí nhớ
暗譜
で
〜
を
演奏
する
Trình diễn theo trí nhớ .
楽譜
を
見
ながら
歌
う
Vừa nhìn vào bảng dàn bè vừa hát
楽譜
を
読
めるようになる
Tôi đã có thể đọc được nốt nhạc rồi .
彼
の
年譜
は
付録
に
列記
されている
Tiểu sử về cuộc đời của ông ta được ghi trong phần phụ lục.
彼
は
楽譜
の
読
み
書
きができなかった
。
Anh ta không biết đọc và viết nhạc
五線記譜法
は
世界中
で
広
く
使
われている
。
Phương pháp ghi nhạc trên năm dòng kẻ được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.
彼女
は
楽譜
なしに
ピアノ
を
弾
く
。
Cô ấy chơi piano bằng tai.
彼女
は
楽譜
なしで
ピアノ
を
弾
く
。
Cô ấy chơi piano bằng tai.
彼
は
数字譜
を
使
って
簡単
に
メロディー
を
覚
えました
。
Anh ấy đã dễ dàng ghi nhớ giai điệu bằng cách sử dụng bản nhạc số.
将棋
の
棋譜
には
著作権
があるのか
、
といったことはいろいろなところで
議論
されています
。
Câu hỏi "Các bản ghi game shougi có bản quyền không?" đã được thảo luậnở nhiều nơi.

