議
議 - NGHỊ
議 — NGHỊ
NGHỊ
Phát âm
Onyomi
ギ
Số nét
20
JLPT
N3
Tần suất 
#25/2500
Bộ
言
NGÔN
義
NGHĨA 
Nghĩa
- ý kiến; ngôn luận
VD: 異議 (ý kiến phản đối)
- bàn bạc; thảo luận; suy ngẫm
VD: 議会 (quốc hội), 議事 (nghị sự), 談議 (bàn luận) - viết tắt của 議員 (nghị viên)
VD: 県議 (nghị viên tỉnh)
Mẹo
- 明日あした、重要じゅうような会…
Onyomi
Ví dụ
議案
を
審議
する
Xem xét kỹ đề án
議論
の
〜
Tiêu điểm của cuộc tranh luận .
議会
の
休会
を
提議
します
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp lại
議会
(
会議
)
で
審議
が
紛糾
することはなかった
Đã không có những cuộc tranh luận sôi nổi ở quốc hội (họp quốc hội)
議会
は
2
院
,
すなわち
参議院
と
衆議院
より
成
る
.
Quốc hội gồm 2 viện, nghĩa là hạ nghị viện và thượng nghị viện. .
議会拒否権
Quyền phủ quyết hội nghị .
議長応接室
Phòng (tiếp) khách của chủ tịch
議事
に
入
る
Bắt dầu nghị sự
議員
の
買収
Sự mua chuộc nghị sĩ .
議会
の
協賛
Sự hiệp lực của Quốc hội .
議論
の
余地
Nơi họp hành .
議長
は
会議
で
重要
な
案
を
提出
した
。
Chủ tọa đưa ra một kế hoạch quan trọng tại cuộc họp.

