豆
豆 - ĐẬU
豆 (まめ まめ-) — ĐẬU
ĐẬU
Phát âm
Kunyomi
まめ;まめ-
Onyomi
トウ;ズ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1422/2500
Bộ
一
NHẤT
口
KHẨU
䒑
Nghĩa
- đậu; tên gọi chung cho các loại thực vật thuộc họ Đậu
VD: 豆腐 (đậu phụ), 納豆 (đậu nành lên men)
- viết tắt của tỉnh cổ Izu
VD: 豆州 (Zushu - tỉnh Izu) - takatsuki (loại bát có chân cao dùng để đựng thức ăn)
Mẹo
- おとうさんはまめを持もっている…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まめ
Onyomi
トウ
Ví dụ
豆偏
は
、
豆
や
豆類
に
関連
する
漢字
の
部首
です
。
Bộ Đậu là bộ thủ liên quan đến đậu và các loại hạt đậu trong chữ Hán.
豆腐一丁
Một bìa đậu phụ .
豆腐
の
一丁
Một bánh đậu phụ
豆
が
〜
(
と
)
煮
る
。
Ninh đậu sôi sùng sục
豆
が
煮
える
Đậu đã nhừ
豆乳
に
苦塩
を
加
えて
豆腐
を
固
める
。
Cho nước ót vào sữa đậu nành để làm đông thành đậu phụ.
豆腐
が
〜
にこおる
。
Đậu phụ đông chắc lại.
豆
を
下煮
しておく
。
Nấu sơ qua đậu trước.
豆苗
を
炒
めて
食
べる
。
Tôi xào mầm đậu hà lan để ăn.
豆腐
を
一梃買
いに
行
く
。
Tôi đi mua một bìa đậu phụ.
豆腐
を
奴
に
切
って
出
す
。
Cắt đậu phụ thành miếng vuông rồi dọn ra.
豆腐
を
一丁買
いに
行
く
。
Tôi đi mua một miếng đậu phụ.

