豊
豊 - PHONG
豊 (ゆた.か とよ) — PHONG
PHONG
Phát âm
Kunyomi
ゆた.か;とよ
Onyomi
ホウ;ブ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#762/2500
Bộ
豆
ĐẬU
曲
KHÚC 
Nghĩa
- phong phú; dồi dào; đầy đủ
VD: 豊富 (phong phú), 豊満 (đầy đặn)
- toyo (tiền tố mang nghĩa khen ngợi)
VD: 豊葦原 (Toyoashihara - vùng đất đồng cỏ lau tươi tốt) - mùa màng bội thu
VD: 豊作 (mùa màng bội thu), 豊年 (năm được mùa) - viết tắt của tỉnh cổ Buzen và tỉnh Bungo
VD: 筑豊 (vùng Chikuho)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
豊満
さ
Cứng rắn và phong mãn
豊年祭
Lễ hội kỷ niệm một năm được mùa bội thu về lúa gạo và các thực phẩm khác. .
豊漁
の
年
Năm đánh bắt bội thu.
豊年祝
い
Lời cầu chúc cho một năm được mùa.
豊満
な
色
Màu sắc phong phú
豊
かな
田畑
Đồng ruộng trù phú
豊満
な
胸
の
女
の
子
Cô gái với bộ ngực đầy đặn.
豊
には
兄
が
二人
いる
。
Yutaka có hai anh trai.
豊
かさと
強
さを
獲得
する
Có được sự giàu có và sức mạnh.
豊
かな
暮
らしをしている
Sống cuộc sống sung túc .
豊作
で
米
の
値段
が
下
がった
。
Mùa màng bội thu khiến giá lúa giảm.
豊
かさの
配分
は
大問題
だね
。
Làm thế nào để phân phối sự phong phú là một vấn đề lớn.

