豚
豚 - ĐỒN, ĐỘN
豚 (ぶた) — ĐỒN, ĐỘN
ĐỒN, ĐỘN
Phát âm
Kunyomi
ぶた
Onyomi
トン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1864/2500
Bộ
⺼ 豕
THỈ 
Nghĩa
- lợn
VD: 豚舎 (chuồng lợn)
- tầm thường; ngu ngốc (ví von)
VD: 豚児 (đứa con dại khờ)
Mẹo
- Một con lợn đan…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぶた
Onyomi
Ví dụ
豚小屋
Chuồng lợn
豚
を
肥
やす
Vỗ béo lợn .
豚箱
に
入
れられる
Bị tống giam .
豚小屋
の
掃除
をする
Dọn sạch căn phòng bẩn thỉu (như chuồng lợn)
豚
に
真珠
を
与
えるな
。
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
豚
は
太
ってきている
。
Con lợn ngày càng mập.
豚
も
煽
てりゃ
木
に
登
る
。
Ngay cả lợn cũng có thể trèo lên cây khi được tâng bốc.
豚肉
は
私
には
合
わない
。
Heo không đồng ý với tôi.
豚
に
真珠
を
投
げ
与
えるな
Đừng có ném ngọc trai cho một con lợn (=đừng có vô ích thế!)
豚
の
前
に
真珠
を
投
げ
与
えるな
。
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
豚
の
前
に
梨
を
放
り
出
さないで
。
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
豚小屋
と
同
じくらい
不潔
である
。
Bẩn như chuồng lợn.

