貞
貞 - TRINH
貞 (さだ) — TRINH
TRINH
Phát âm
Kunyomi
さだ
Onyomi
テイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1389/2500
Bộ
貝
BỐI
卜
BẶC 
Nghĩa
- đúng đắn; lòng ngay thẳng; giữ gìn tiết hạnh
VD: 貞淑 (hiền thục), 貞節 (trinh tiết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さだ
Onyomi
Ví dụ
貞淑
な
妻
Người vợ hiền thục .
貞節
な
女性
と
結婚
している
Kết hôn với phụ nữ còn trinh tiết .
貞和
は
北朝
の
年号
の
一
つです
。
Trinh Hòa là một trong những niên hiệu của Bắc triều.
貞元
は
、
円融天皇
の
代
の
元号
である
。
Trinh Nguyên là niên hiệu dưới thời Thiên hoàng En'yu.
貞子
は
西
に
沈
んでゆく
太陽
をみて
、
メクラ
になった
。
Sadako nhìn mặt trời lặn ở phía tây và bị mù.
貞治
は
、
日本
の
南北朝時代
の
北朝方
の
元号
です
。
Trinh Trị là một niên hiệu của Bắc triều trong thời kỳ Nam Bắc triều của Nhật Bản.
童貞説
は
キリスト
教
の
重要
な
教義
の
一
つである
。
Thuyết Đồng Trinh là một trong những giáo lý quan trọng của Kitô giáo.
妻
の
貞節
を
疑
う
Nghi ngờ sự trinh tiết của vợ mình
恐
らく
貞敏
に
授
け
残
しし
曲
の
侍
るを
授
け
奉
らんと
申
す
Bằng tất cả sự kính trọng, tôi xin dâng tặng bài nhạc này, một tác phẩm quý giá được truyền lại.
美人
でも
貞節
でなければ
、
まずくなった
酒
のようなもの
。
Người phụ nữ đẹp mà không còn trinh tiết thì chẳng khác gì uống rượu không có vị
ど
ー
お
?
童貞卒業
した
翌朝
は
気分爽快
?
Vì thế? Cảm thấy sảng khoái, buổi sáng sau khi tốt nghiệp trinh tiết?
神
よ
、
私
に
貞潔
さと
堅固
さをおあたえください
。
ですが
、
いますぐにではなく
。
Chúa ơi, xin hãy ban cho con sự trong trắng và chỉnh tề, nhưng vẫn chưa được.

