貢
貢 - CỐNG
貢 (みつ.ぐ) — CỐNG
CỐNG
Phát âm
Kunyomi
みつ.ぐ
Onyomi
コウ;ク
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#956/2500
Bộ
貝
BỐI
工
CÔNG 
Nghĩa
- cống nạp; dâng sản vật địa phương lên triều đình; vật cống nạp
VD: 貢献 (cống hiến), 貢賦 (thuế và vật cống nạp)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
年貢
を
納
める
Đi cống vật hàng năm .
年貢
の
納
めどきがきた
.
Vận may của tôi đã đến.
〜
への
貢献
に
対
し
(
人
)
が
女王陛下
より
叙勲
を
受
けたことを
知
る
~ đã nhận được huy chương do nữ hoàng ban tặng vì sự cống hiến cho ~ .
ついに
年貢
の
納
め
時
が
来
たか
。
Tôi đoán rằng thời điểm tính toán cuối cùng đã đến.
彼
は
国
への
貢献
を
認
められて
ナイト
爵位
を
与
えられた
。
Anh ta đã được phong tước hiệp sĩ để ghi nhận những phục vụ của mình cho đất nước.
地球社会
の
厚生
に
貢献
する
Đóng góp cho phúc lợi công cộng của toàn xã hội
その
選手
は
勝利
に
貢献
した
。
Người chơi đã góp phần làm nên chiến thắng.
その
会社
は
、
彼
の
貢献
に
対
して
金時計
を
贈
った
。
Công ty đã trao cho anh ấy một chiếc đồng hồ vàng để ghi nhận những dịch vụ của anh ấy.
世
の
中
に
何
かしら
貢献
できるひとは
幸
せ
者
です
Một người có thể đóng góp cái gì đó cho thế giới là một người may mắn (người hạnh phúc)
ジェーン
の
夢
は
、
貢
いでくれる
金持
ち
男
をみつける
事
だった
。
Giấc mơ của Jane là tìm cho mình một người cha bán đường.
中世
の
農民
は
、
年貢
のほかに
雑事
の
負担
にも
苦
しめられた
。
Nông dân thời trung đại không chỉ chịu thuế tô mà còn khổ sở vì gánh nặng của các loại tạp dịch và thuế phụ.
総計
_
米
ドル
の
財政貢献
を
行
う
Quyên góp tài chính tổng số lên tới ~ USD

