貧
貧 - BẦN
貧 (まず.しい) — BẦN
BẦN
Phát âm
Kunyomi
まず.しい
Onyomi
ヒン;ビン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#1211/2500
Bộ
分
PHÂN
貝
BỐI 
Nghĩa
- nghèo; tồi tàn
VD: 貧困 (nghèo khổ), 貧民 (người nghèo)
- thiếu; ít
VD: 貧血 (thiếu máu)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まず.しい
Onyomi
ヒン
Ví dụ
貧富
の
差
Phân biệt giàu nghèo .
貧
に
迫
る
Sa vào cảnh nghèo khốn
貧弱
な
体
Thân thể gầy yếu
貧富
の
ギャップ
Khoảng cách giàu nghèo.
貧乏人
はいつも
貧乏
くじを
引
く
。
Người nghèo phải chịu mọi bất công
貧乏暇
なし
。
Không có phần còn lại cho người nghèo.
貧困
と
戦
う
Đấu tranh với sự nghèo túng
貧富
の
格差
Khoảng cách giữa giàu và nghèo
貧弱
な
食事
Bữa ăn đạm bạc .
貧民街居住者
Người sống trong khu nhà ổ chuột
貧血気味
です
。
Tôi bị thiếu máu.
貧民街
の
聖女
Thánh nữ nơi khu nhà ổ chuột .

