貫
貫 - QUÁN
貫 (つらぬ.く ぬ.く ぬき) — QUÁN
QUÁN
Phát âm
Kunyomi
つらぬ.く;ぬ.く;ぬき
Onyomi
カン
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1156/2500
Bộ
毌 貝
BỐI 
Nghĩa
- (ワン) kéo; giương cung hết mức
VD: 貫弓 (giương cung)
- (カン) tập quán
VD: 旧貫 (tập quán cũ) - (カン) xuyên qua; làm đến cùng
VD: 貫通 (xuyên suốt), 貫流 (chảy xuyên qua), 縦貫 (chạy dọc qua) - (カン) hộ tịch; sổ hộ khẩu
VD: 郷貫 (quê quán), 籍貫 (nguyên quán) - (カン) đơn vị tiền tệ, trọng lượng hoặc bổng lộc; trong tiền tệ, bằng 1000 mon (đơn vị tiền cổ) ; trong trọng lượng, tương đương 3,75 kg; trong bổng lộc, bằng 10 koku (đơn vị đo lường sản lượng gạo cổ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つらぬ.く
| 貫く | つらぬく | Xuyên qua |
ぬ.く
| 壁を貫く | かべをぬく | Xuyên tường |
ぬき
| 指貫 | ゆびぬき | (loại y phục trang trọng được mặc trong thời cổ xưa) |
Onyomi
Ví dụ
貫流容量
Dung lượng dòng chảy
貫徹
する
人
Người quán triệt
貫禄
がついたね
。
Bạn trông rất trang nghiêm.
突貫工事
で
建
てる
Xây một công sự ngầm .
一貫性
(
関連性
)
がある
Có tính nhất quán .
突貫計画
〔
工事
などの
〕
Kế hoạch xuyên suốt
突貫作業
だったから
、
サイズ
が
合
わないかもしれません
。
Đó là một công việc gấp rút nên nó có thể không phù hợp.
一貫教育
は
、
子供
の
成長
を
長期的
に
支
える
仕組
みです
。
Giáo dục liên cấp là một hệ thống hỗ trợ sự phát triển của trẻ em trong dài hạn.
一貫
した
行動指針
というものが
無
い
人
もいます
。
彼
らはただ
、
その
時々
で
自分
に
都合
の
良
い
指針
があれば
、
何
でも
受
け
入
れるのです
。
Một số người không có một bộ nguyên tắc nhất quán; họ chỉ nhận nuôibất cứ nguyên tắc nào có lợi cho họ vào lúc này.
鎧
を
貫通
する
Đâm thủng áo giáo
裸一貫
から
始
める
Bắt đầu từ số 0 (từ không có cái gì)
A
を
貫通
して
B
に
合流
する
Xuyên qua A và hợp với B

