貴
貴 - QUÝ
貴 (たっと.い とうと.い たっと.ぶ とうと.ぶ) — QUÝ
QUÝ
Phát âm
Kunyomi
たっと.い;とうと.い;たっと.ぶ;とうと.ぶ
Onyomi
キ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#970/2500
Bộ
中
TRUNG
一
NHẤT
貝
BỐI 
Nghĩa
- quý giá, cao quý; địa vị cao
VD: 貴人 (người cao quý), 高貴 (cao quý), 騰貴 (tăng giá)
- từ kính trọng đối với đối phương
VD: 貴下 (ngài), 貴君 (quý anh), 貴殿 (quý ngài) - coi trọng, tôn sùng; trân trọng
Ví dụ
貴賓室
Phòng khách quý (phòng dành cho khách quý)
貴重
な
時間
Thời gian là vàng ngọc .
貴金属工業
Ngành công nghiệp sản xuất kim loại quý (trang sức)
貴重
な
経験
Kinh nghiệm quý báu
貴重
な
家宝
Đồ gia truyền có giá trị
貴社付貴信
の
書類
を
確認
しました
。
Tôi đã xác nhận tài liệu mà quý công ty gửi kèm.
貴方
に
必要
だ
。
Bạn cần cái này.
貴重品
の
保管
Bảo quản đồ quý
貴重品
の
注意
Lưu ý đối với đồ quý giá
貴婦人
を
気取
る
Vờ làm một quý bà tốt bụng
貴方達
は
、
美
しい
。
Bạn thật đẹp.
貴方
は
、
象
が
好
き
。
Bạn thích voi.

