賀
賀 - HẠ
賀 — HẠ
HẠ
Phát âm
Onyomi
ガ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1056/2500
Bộ
加
GIA
貝
BỐI 
Nghĩa
- vui mừng; chúc mừng; niềm vui
VD: 賀詞 (lời chúc), 賀頌 (bài ca chúc mừng), 賀状 (thiệp chúc mừng)
- viết tắt của tỉnh Kaga
VD: 賀州 (Gashu)
Onyomi
Ví dụ
賀詞
をいう
Nói lời chúc mừng .
賀状
を
出
す
Gửi thiệp chúc mừng năm mới .
滋賀県学校図書館協議会滋賀県
SLA
Hiệp hội thư viện trường học ở tỉnh Shiga
滋賀県立琵琶湖博物館
Bảo tàng hồ Biwa ở tỉnh Shiga .
年賀状を書くために筆おろしする。
ねんがじょうをかくためにふでおろしする
。
年賀状
はもう
全部書
き
上
げましたか
?
Bạn đã viết tất cả các thiệp chúc mừng năm mới chưa?
年賀状
を
書
くのは
日本
の
習慣
である
。
Viết thiệp mừng năm mới là một định chế của Nhật Bản.
古賀
、
あんたの
半生
で
一体何
があったの
?
Koga, chuyện quái quỷ gì đã xảy ra trong thời trẻ của bạn?
小賀玉
の
木
は
春
に
甘
い
香
りの
花
を
咲
かせる
。
Cây mộc lan Nhật nở hoa có mùi thơm ngọt ngào vào mùa xuân.
加賀紋
の
代表的
な
デザイン
は
、
前田家
の
剣梅鉢
である
。
Một trong những thiết kế tiêu biểu của gia huy Kaga là Ken Umebachi của gia tộc Maeda.
年賀状何枚欲
しい
?
今郵便局
に
行
くところなのよ
。
Cậu cần bao nhiêu thiệp mừng năm mới? Tôi định đến bưu điện bây giờ đây. .
年賀状
のおかげで
私達
は
友達
や
親戚
の
消息
が
分
かる
。
Những tấm thiệp mừng năm mới mang đến cho chúng tôi cơ hội được nghe từ bạn bè vàhọ hàng.

