賃
賃 - NHẪM
賃 — NHẪM
NHẪM
Phát âm
Onyomi
チン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#961/2500
Bộ
貝
BỐI
任
NHÂM 
Nghĩa
- tiền thù lao hoặc bồi thường
VD: 賃金 (tiền lương), 運賃 (cước vận chuyển)
- thuê; được thuê
Onyomi
Ví dụ
賃金
の
受取
り
Nhận tiền công
賃借権
の
売買
Kinh doanh quyền cho thuê .
賃金
の
差別禁止
Không cho phép sự phân biệt về mức lương .
賃金
・
生計費
リンク
方式
Bảng phụ lục tiền công và chi phí sinh hoạt
賃貸人側
の
会計処理
Xử lý kiểm toán phía chủ cho thuê .
賃貸借契約
を
変更
する
Sửa đổi hợp đồng cho thuê
賃金体系
を
多様化
させる
Đa dạng hóa hệ thống lương
賃貸
アパート
をさがしています
。
Tôi đang tìm một căn hộ để thuê.
賃金交渉
で
ゼロ
回答
が
出
ました
。
Trong cuộc thương lượng lương, không câu trả lời nào được đưa ra.
賃貸住宅
に
住
むお
年寄
りから
保証料
を
徴収
して
家賃支払
いの
保証
をする
Đảm bảo thanh toán tiền thuê nhà bằng cách thu tiền đặt cọc từ những người già đang sống trong khu nhà cho thuê đó.
賃上
げを
要求
したらどうですか
。
Tại sao bạn không yêu cầu tăng lương?
賃上
げで
業績
が
悪化
する
〔
会社
などが
〕
Kết quả kinh doanh không được tốt do tăng lương (các công ty... )

