賞
賞 - THƯỞNG
賞 (ほ.める) — THƯỞNG
THƯỞNG
Phát âm
Kunyomi
ほ.める
Onyomi
ショウ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#426/2500
Bộ
員
VIÊN
龸
Nghĩa
- thưởng ngoạn; tận hưởng
VD: 観賞 (chiêm ngưỡng)
- phần thưởng; quà tặng
VD: 賞金 (tiền thưởng), 懸賞 (treo thưởng) - khen ngợi; ca ngợi
VD: 賞賛 (khen ngợi), 賞味 (thưởng thức)
Mẹo
- ショーでしょうを取とる。Già…
Onyomi
Ví dụ
賞金
(
額
)
Số tiền thưởng
賞
は
彼
の
手
に
。
Giải thưởng đã thuộc về anh ấy.
賞金
をもらう
Nhận tiền thưởng
賞
が
取
れるといいですね
。
Tôi hy vọng bạn sẽ thành công trong việc giành được giải thưởng.
賞
としてこの
アルバム
をあげよう
。
Bạn sẽ có album này như một giải thưởng.
懸賞
の
課題
Đề tài của chương trình có thưởng
懸賞
に
当
たる
Trúng thưởng
入賞
した
作品
Tác phẩm được giải thưởng .
懸賞
に
応募
する
Tham gia chương trình giải thưởng
功賞相伴
うはまれなり
。
Khen thưởng và chê trách thường hiếm khi đi cùng với nhau. .
懸賞
による
販売促進活動
Hoạt động xúc tiến bán hàng thông qua chương trình có thưởng .
課業賞与
Ích lợi của bài học

