賤
賤 - TIỆN
賤 (いや.しい いや.しむ しず やす.い) — TIỆN
TIỆN
Phát âm
Kunyomi
いや.しい;いや.しむ;しず;やす.い
Onyomi
セン;ゼン
Số nét
15
Bộ
戔
TIÊN
貝
BỐI 
Nghĩa
- Hèn. Tống Hoằng [宋弘] : Bần tiện chi giao bất khả vong [貧賤之交不可忘] Bạn giao tình thuở nghèo hèn không thể quên.
- Khinh rẻ.
- Lời nói nhún mình. Như tiện danh [賤名] cái tên hèn mọn của tôi.
Onyomi
セン
| 賤業婦 | せんぎょうふ | To prostitute oneself làm đĩ |
Ví dụ
爵位
があるから
、
貴族
だというわけにはいかないんだぜ
。
爵位
が
無
くても
、
天爵
というものを
持
っている
立派
な
貴族
のひともあるし
、
おれたちのように
爵位
だけは
持
っていても
、
貴族
どころか
、
賤民
にちかいのもいる
。
Không phải bởi vì bạn có một danh hiệu, mà bạn là một quý tộc. Đó là những ngườicó quý phái tự nhiên và là quý tộc tốt. Những người như chúng tôi, những người chỉ códanh hiệu quý tộc không phải là quý tộc, chúng tôi giống như nông dân hơn.

