賦
賦 - PHÚ
賦 — PHÚ
PHÚ
Phát âm
Onyomi
フ;ブ
Số nét
15
JLPT
N1
Bộ
武
VŨ
貝
BỐI 
Nghĩa
- ban cho; được ban cho
VD: 天賦 (thiên phú), 賦与 (ban cho)
- chia ra; phân chia; trả góp
VD: 月賦 (trả góp hàng tháng), 年賦 (trả góp hàng năm) - cống nạp; tô thuế; phân bổ tài sản hoặc lao động
VD: 賦役 (việc nộp thuế và đi làm công bắt buộc) - phú (một thể văn trong Kinh Thi)
VD: 詩賦 (thơ phú)
Onyomi
ブ
| 賦払い | ぶばらい | Sự thanh toán trên (về) một hệ thống xếp đặt |
Ví dụ
賦役制
Chế độ công việc nặng nhọc .
賦役労働
Lao động nặng nhọc.
天賦
の
才能
を
伸
ばす
Phát triển tài năng bẩm sinh
月賦
によって
人々
は
昔
よりたくさんのものを
購入
できる
。
Bằng phương thức thanh toán hàng tháng, mọi người có thể mua nhiều hơn trước đây.
期間賦課
Thuế kì hạn .
税金
を
賦課
する
Thu thuế .
社会的
な
賦課
Thuế mang tính chất xã hội
彼
には
天賦
の
才
がある
。
Anh ấy có năng khiếu bẩm sinh.
明
らかに
天賦
の
才能
を
持
った
俳優
Người diễn viên rõ ràng là có tài năng thiên phú
この
テレビ
月賦
で
買
った
。
Tôi đã mua TV này theo chương trình trả góp.
その
家
は
、
年賦
で
10
年
かけて
建
てた
。
Ngôi nhà đó được xây dựng bằng cách trả góp theo năm trong vòng 10 năm.
この
薬
には
、
賦形剤
が
含
まれており
、
製剤
の
安定性
を
向上
させます
。
Thuốc này có chứa tá dược, giúp tăng cường sự ổn định của chế phẩm.

