賭
賭 - ĐỔ
賭 (か.ける かけ) — ĐỔ
ĐỔ
Phát âm
Kunyomi
か.ける;かけ
Onyomi
ト
Số nét
15
Tần suất 
#1989/2500
Bộ
貝
BỐI
者
GIẢ 
Nghĩa
- đánh cược; đánh bạc; trò cá cược; trò đỏ đen
VD: 賭博 (đánh bạc), 賭場 (sòng bạc)
Ví dụ
賭
け
金
の
高
い
Tiền đặt cược cao
賭
け
金
の
管理者
Người giữ tiền cá cược .
賭
けてもいいよ
。
Đặt cược cũng được.
賭場
を
開帳
する
Mở một sòng bạc .
賭
け
事
で
金
を
失
う
Mất tiền vì đánh bạc .
賭
け
事
で
大金
を
失
う
Thua nhiều tiền vì cá cược
賭
け
事
はやめなさい
。
Đừng đánh bạc nữa.
賭
け
事
で
大金
を
稼
ぐ
Kiếm được nhiều tiền nhờ đánh bạc
賭
け
事
のために
彼
は
破滅
した
。
Vì đánh bạc mà anh ta đã bị phá sản.
賭
け
率
2
対
1
で
レッズ
が
勝
つだろう
。
Tôi cược là đội đỏ sẽ thắng với tỉ số 2 : 1.
賭
けてもいいが
、
今
から
タバコ
は
止
める
。
Bạn đánh cược cũng được, nhưng từ bây giờ tôi sẽ bỏ thuốc.
賭
けてもいいが
、
今
から
タバコ
は
止
める
。
Bạn đánh cược cũng được, nhưng từ bây giờ tôi sẽ bỏ thuốc.

