赤
赤 - XÍCH, THÍCH
赤 (あか あか- あか.い あか.らむ あか.らめる) — XÍCH, THÍCH
XÍCH, THÍCH
Phát âm
Kunyomi
あか;あか-;あか.い;あか.らむ;あか.らめる
Onyomi
セキ;シャク
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#584/2500
Nghĩa
- màu đỏ; trở nên đỏ
VD: 赤面 (đỏ mặt), 赤飯 (gạo đỏ)
- chủ nghĩa cộng sản; người theo chủ nghĩa cộng sản
VD: 赤化 (cộng sản hóa) - thành tâm; sự chân thành
VD: 赤心 (lòng thành), 赤誠 (thành thực) - trần trụi; không có gì
VD: 赤手 (tay trắng), 赤貧 (nghèo rớt mồng tơi), 赤裸裸 (trần trụi)
Mẹo
- あかちゃんのお母かあさんはしゃ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あか.い
あか.らむ
| 赤らむ | あからむ | Trở nên đỏ |
あか.らめる
| 赤らめる | あからめる | Làm cho đỏ lên |
Onyomi
セキ
Ví dụ
赤
〜
Đứa trẻ sơ sinh
赤蜻蛉
Con chuồn chuồn đỏ
赤金鉱
Quặng đồng đỏ
赤土流出
Sự trôi đất đỏ .
赤土
の
層
Lớp đất nâu đỏ.
赤線協定
Hiệp định tuyến đỏ
赤目軽減
Giảm đỏ mắt
赤色表示灯
Đèn tín hiệu màu đỏ .
赤痢
で
死
ぬ
Chết vì bệnh lỵ .
赤丸
で
囲
む
。
Khoanh tròn bằng bút chì đỏ.
赤坂迎賓館
Nơi đón tiếp khách quý nước ngoài ở Akasaka .
赤色光照射
Tia sáng màu đỏ

