赴
赴 - PHÓ
赴 (おもむ.く) — PHÓ
PHÓ
Phát âm
Kunyomi
おもむ.く
Onyomi
フ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1649/2500
Bộ
走
TẨU
卜
BẶC 
Nghĩa
- đi tới; đến
VD: 赴任 (nhận chức nơi khác)
- báo tin buồn; báo tang
VD: 赴告 (cáo phó)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
赴任先
での
生活
が
スムーズ
に
運
ぶように
手伝
う
Giúp đỡ để có cuộc sống thoải mái nơi đến nhận chức.
単身赴任手当
Trợ cấp cho việc tới nhận chức một mình. .
単身赴任
の
商社
マン
たちはその
店
の
家庭的雰囲気
にひかれている
.
Bầu không khí giống gia đình của quán bar đó đã lôi kéo những nhà kinh doanh xa nhà sống một mình.
黄壌
に
赴
きます
Đi xuống địa ngục
戦場
に
赴
く
カメラマン
が
不発弾
の
危険性
を
知
らないのは
不思議
だ
、
新聞社
は
教育
を
怠
ってる
。
Thật kỳ lạ khi một người quay phim hướng đến một vùng chiến sự không nên biết vềsự nguy hiểm của đạn pháo chưa nổ. Công ty báo chí đang cẩu thả trongđào tạo của nó.
〜
へ
単身赴任
する
Đến ~nhận chức một mình. .
受領
が
県
に
赴任
する
。
Các quan thụ lĩnh lên đường đến nhận chức tại tỉnh thành nơi họ được bổ nhiệm.
東方
の
〜
へと
赴
く
Đi về phía đông .
病気
も
快方
に
赴
く
Bệnh có tiến triển tốt
受領
として
現地
に
赴任
する
。
Đến địa phương nhậm chức với tư cách là quan trấn thủ.
彼
は
常陸守
として
赴任
した
。
Ông ấy đã lên đường nhậm chức với tư cách là thống đốc vùng Hitachi.
彼
は
好
んで
死地
に
赴
く
勇気
ある
戦士
だ
。
Anh ấy là một chiến sĩ dũng cảm, sẵn sàng xông pha với cái chết.

