起
起 - KHỞI
起 (お.きる お.こる お.こす おこ.す た.つ) — KHỞI
KHỞI
Phát âm
Kunyomi
お.きる;お.こる;お.こす;おこ.す;た.つ
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#374/2500
Bộ
己
KỈ
走
TẨU 
Nghĩa
- xảy ra; nguyên nhân; sự khởi đầu
VD: 起因 (nguyên nhân), 起源 (nguồn gốc), 縁起 (điềm báo)
- gây ra; bắt đầu
VD: 起工 (khởi công), 想起 (gợi nhớ) - thức dậy; đứng dậy
VD: 起床 (thức dậy), 躍起 (hăng hái)
Mẹo
- 毎朝まいあさおきて、コンピュー…
Ví dụ
起訴状
Thư khởi tố .
起
きて
!
Thức dậy!
起稿
する
Phác thảo .
起
きてる
?
Bạn đã tỉnh chưa?
起立困難
Đứng lên khó khăn (khó đứng lên)
起立位
で
Đang trong tư thế đứng lên
起立時
に
Khi đang đứng dậy
起
きなさい
!
Đứng dậy!
起
きてるよ
。
Tôi lên.
起
こるべくして
起
こった
事故
だった
。
Đó là một tai nạn đang chờ đợi để xảy ra.
起動用熱風炉
Lò thổi gió nóng cho máy phát điện .
起重機使用権
Quyền sử dụng máy bay chở hàng

