超
超 - SIÊU
超 (こ.える こ.す) — SIÊU
SIÊU
Phát âm
Kunyomi
こ.える;こ.す
Onyomi
チョウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#597/2500
Bộ
召
TRIỆU
走
TẨU 
Nghĩa
- vượt qua; vượt quá; nhảy qua
VD: 超越 (siêu việt), 超過 (vượt quá)
- cách biệt; vượt trội
VD: 超人 (siêu nhân), 超然 (thản nhiên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
超合金
Siêu hợp kim .
超俗性
Tính siêu tục
超絶技巧
Công nghệ siêu việt .
超俗界
の
Cõi siêu tục .
超疲
れた
!
Tôi mệt mỏi vô cùng.
超過供出
Cấp phát vượt quá .
超臭
いよ
。
Nó có mùi hôi.
超
ロマンティック
だわ
!
Thật là lãng mạn!
超勤手当
Tiền làm thêm giờ .
超々
ウラン
元素
Ngyên tố siêu Uran
超国家銀行
Ngân hàng nhà nước cấp cao .
超短波療法
Trị liệu bằng sóng cực ngắn

