跳
跳 - KHIÊU
跳 (は.ねる と.ぶ -と.び) — KHIÊU
KHIÊU
Phát âm
Kunyomi
は.ねる;と.ぶ;-と.び
Onyomi
チョウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1716/2500
Bộ
⻊ 兆
TRIỆU 
Nghĩa
- nhảy; bật lên
VD: 跳馬 (nhảy ngựa), 跳躍 (nhảy vọt)
- nhảy múa; nhảy lên
VD: 跳梁 (lộng hành)
Ví dụ
跳
べ
!
Nhảy!
跳躍選手
Vận động viên nhảy cao .
跳
んだ
災難
に
遭
った
。
Tôi gặp rủi ro không lường trước được. .
縄跳
び
競走
Cuộc thi nhảy dây
縄跳
びうまいわね
。
Bạn chơi dây nhảy dây giỏi nhỉ
南跳鯊
は
干潮
のときに
泥
の
上
を
跳
ねて
移動
します
。
Cá thòi lòi miền Nam Nhật Bản nhảy trên bùn để di chuyển khi thủy triều rút.
高跳
びでは
彼
は
私
よりずっとうえだ
。
Anh ấy giỏi hơn tôi rất nhiều ở khoản nhảy cao.
二葉跳開橋
Cầu nhảy hai tấm phẳng
飛
び
跳
ねて
!
Nhảy!
蛙
は
跳
ねる
。
Ếch nhảy.
犬
が
跳
ねるのをごらん
。
Nhìn con chó nhảy.
後転跳
びは
柔軟性
と
バランス
を
要求
する
難
しい
技
だ
。
Động tác lộn ngược về sau là kỹ thuật khó đòi hỏi sự linh hoạt và thăng bằng.

