踊
踊 - DŨNG
踊 (おど.る) — DŨNG
DŨNG
Phát âm
Kunyomi
おど.る
Onyomi
ヨウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1308/2500
Bộ
甬
DŨNG
⻊
Nghĩa
- nhảy; nhảy cẫng lên; nhảy lên
VD: 踊躍 (nhảy cẫng lên)
- nhảy múa; điệu múa
VD: 舞踊 (điệu múa)
Mẹo
- Di chuyển chân …
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
踊
り
場
に
立
つ
Đứng ở vũ trường
踊
りましょうか
。
Chúng ta hãy khiêu vũ, phải không?
踊
れるんでしょ
?
Bạn có thể nhảy, phải không?
踊
り
手
たちは
舞台
を
横切
って
軽々
と
踊
っていった
。
Các vũ công bị vấp nhẹ trên sân khấu.
踊
りに
行
きませんか
。
Hãy đi khiêu vũ.
踊
れないんですよね
?
Bạn không thể nhảy, bạn có thể?
踊
るのは
好
きですか
。
Bạn có thích khiêu vũ?
踊
ってもらえますか
。
Bạn có muốn nhảy không?
踊
り
子
に
舞代
を
支払
う
。
Trả tiền thù lao biểu diễn cho vũ công.
踊
るよりも
歌
いたいです
。
Tôi thà hát hơn là nhảy.
踊
り
狂
う
イスラム
神秘主義
の
修行者
Nhà tu đạo hồi đang nhảy múa điên loạn .
ヘビ
踊
り
Múa rắn

