躍
躍 - DƯỢC
躍 (おど.る) — DƯỢC
DƯỢC
Phát âm
Kunyomi
おど.る
Onyomi
ヤク
Số nét
21
JLPT
N1
Tần suất 
#900/2500
Bộ
翟
ĐỊCH
⻊
Nghĩa
- (ヤク) nhảy; nhảy múa; nhảy bật lên
VD: 躍動 (sống động), 活躍 (hoạt động sôi nổi), 跳躍 (nhảy vọt)
- (テキ) nhanh nhẹn; chạy nhanh
VD: 躍躍 (hăng hái)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
(
人
)
の
心
が
躍
るようにする
Trái tim nhảy múa, tim đập rộn ràng .
母
は
ウインナワルツ
を
良
く
躍
る
Mẹ tôi nhảy điệu van Áo rất đẹp .
跳躍選手
Vận động viên nhảy cao .
胸
に
躍動
を
感
じる
Cảm thấy tim đập rộn lên .
トップ
に
躍
り
出
る
。
Tất cả các cách để đầu.
後方
に
跳躍
する
Nhảy trở lại/ bật ngược lại sau .
技術
が
飛躍
を
遂
げる
Kỹ thuật đã đạt được những bước tiến xa (bước nhảy vọt)
彼女
は
一躍有名
になった
。
Cô ấy bỗng chốc trở nên nổi tiếng.
元気
で
活躍
していることと
思
う
。
Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp cho bạn.
科学
の
大躍進
のおかげで
饑饉
を
一掃
する
Quét sạch nạn đói là nhờ những đột phá về khoa học
選手
の
活躍
ぶりが
テレビ
で
紹介
されていた
。
Hoạt động của các cầu thủ đã được giới thiệu trên tivi.
先輩
の
活躍
を
見
るにつけ
聞
くにつけ
、
心強
くなる
。
Mỗi lần nhìn, nghe các hoạt động của các anh chị khóa trên, tôi lại thấy thêm mạnh mẽ.

