車
車 - XA
車 (くるま) — XA
XA
Phát âm
Kunyomi
くるま
Onyomi
シャ
Số nét
7
JLPT
N5
Tần suất 
#333/2500
Nghĩa
- bánh xe
VD: 滑車 (ròng rọc), 風車 (cối xay gió)
- phương tiện di chuyển bằng bánh xe
VD: 車馬 (xe ngựa), 電車 (tàu điện)
Mẹo
- くるまのシャシンをとります。T…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くるま
Onyomi
Ví dụ
車蝦
Tôm pandan
車
は
自転車
より
早
い
。
Ôtô thì nhanh hơn xe đạp.
車
は
車庫
にあります
。
Ô tô đang ở trong gara.
車輪
は
車軸
で
回転
する
。
Bánh xe bật trục.
車輪
を
車体
に
懸架
する
。
Lắp bánh xe vào thân xe bằng hệ thống treo.
車
と
車
がぶつかり
合
った
。
Hai chiếc xe đã đụng vào nhau.
車
を
リバース
して
、
駐車
スペース
に
入
れる
。
Lùi xe vào và đỗ vào chỗ đỗ.
車
の
車輪
の
1
つがはずれた
。
Một trong những bánh xe ô tô bị bung ra.
車線閉鎖
Phong tỏa tuyến đường. .
車脱出用
Dụng cụ thoát hiểm cho ô tô
車
が
青
い
。
Chiếc xe màu xanh lam.
車検
のために
代車
を
利用
する
。
Tôi sử dụng xe thay thế vì xe của tôi đang được mang đi kiểm tra.

