転
転 - CHUYỂN
転 (ころ.がる ころ.げる ころ.がす ころ.ぶ まろ.ぶ うたた うつ.る くる.めく) — CHUYỂN
CHUYỂN
Phát âm
Kunyomi
ころ.がる;ころ.げる;ころ.がす;ころ.ぶ;まろ.ぶ;うたた;うつ.る;くる.めく
Onyomi
テン
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#327/2500
Bộ
云
VÂN
車
XA 
Nghĩa
- di chuyển; thay đổi vị trí
VD: 転居 (chuyển nhà), 移転 (di chuyển)
- thay đổi; biến chuyển
VD: 変転 (biến chuyển), 流転 (luân hồi) - quay; xoay
VD: 転回 (xoay vòng), 自転 (tự quay) - ngã; lật ngược
VD: 転倒 (ngã nhào), 逆転 (đảo ngược) - càng; thêm nữa
Mẹo
- 自じてん車しゃでころんで、道み…
Ví dụ
転籍届
Đơn xin chuyển hộ khẩu
転業
する
Chuyển nghề/ đổi nghề .
転生
する
Chuyển kiếp/ đầu thai
転職
をした
。
Tôi đã thay đổi công việc của mình.
転置行列式
Công thức ma trận ngang .
転
ばぬ
先
の
杖
。
Một khâu trong thời gian tiết kiệm chín.
転石苔
むさず
。
Một hòn đá lăn tập hợp không có rêu.
転落
して
死
ぬ
Rơi phịch xuống, chết.
転石苔
を
生
ぜず
。
Một hòn đá lăn tập hợp không có rêu.
転地
を
必要
とする
Cần phải thay đổi không khí.
運転系統
Hệ thống vận hành (máy móc) .
回転乾燥器
Máy sấy khô quay .

