載
載 - TÁI, TẠI, TẢI
載 (の.せる の.る) — TÁI, TẠI, TẢI
TÁI, TẠI, TẢI
Phát âm
Kunyomi
の.せる;の.る
Onyomi
サイ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#825/2500
Bộ
𢦏 車
XA 
Nghĩa
- chất lên; đăng lên
(a) chất lên; xếp lên
VD: 積載 (tải trọng), 搭載 (trang bị trên xe/tàu)
(b) đăng lên ấn phẩm; ghi chép; viết lại
VD: 記載 (ghi chép), 連載 (xuất bản theo kỳ)
- năm; một năm
VD: 千載一遇 (ngàn năm có một)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
の.せる
Onyomi
Ví dụ
新聞
に
載
る
Được đưa lên báo
ギネスブック
に
載
る
価値
のある
Đáng để ghi vào sách kỷ lục Ghinét
選挙
の
結果
は
夕刊
に
載
るでしょう
。
Kết quả của cuộc bầu cử sẽ xuất hiện trên tờ báo buổi tối.
転載
する
〔
他
の
出版物
の
記事
などを
〕
In lại (một bài kí sự sắp xuất bản khác)
混載
を
利用
すれば
、
輸送
コスト
を
削減
できる
。
Nếu sử dụng vận chuyển hàng ghép, có thể giảm chi phí vận chuyển.
記載
の
値段
は
変更
されることがあります
.
Giá cả được ghi trong đó có thể thay đổi được.
広告掲載
Đăng quảng cáo .
記録
に
載
せる
Ghi âm
衛星搭載
ロケット
の
発射
Bắn vệ tinh có mang theo rocket.
年報
に
載
った
人
の
写真
Hình của ai đó được đăng trong báo cáo hàng năm
料理
を
載
せた
台
を
客席
まで
運
ぶ
。
Bưng khay có đặt thức ăn đến bàn của khách.
新聞
に
載
っている
年格好
や
人相
に
一致
する
Nhất trí về tuổi và tướng mạo của người đăng trên báo.

