輔
輔 - PHỤ
輔 (たす.ける) — PHỤ
PHỤ
Phát âm
Kunyomi
たす.ける
Onyomi
ホ;フ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1898/2500
Bộ
甫
PHỦ
車
XA 
Nghĩa
- Xương má của người ta.
- Hai bên xe, hai bên đòn kèm xe. Vì thế nên cùng gần gặn cùng giúp lẫn nhau, nương tựa lẫn nhau gọi là phụ xa tương y [輔車相依].
- Giúp. Như phụ bật [輔弼] giúp dân.
- Tên quan. Quan sư [師] , quan bảo [保], quan nghi [疑], quan thừa [丞] gọi là tứ phụ [四輔]. Nghĩa là các quan giúp đỡ ở hai bên mình vua vậy.
- Chỗ đất giáp nhau cũng gọi là phụ. Như tỉnh Trực Lệ trước gọi là kỳ phụ [畿輔] nghĩa là nó giáp gần kinh kỳ vậy.
Onyomi
Ví dụ
大輔
は
頂上
に
登
った
。
Daisuke leo lên đỉnh.

