輝
輝 - HUY
輝 (かがや.く) — HUY
HUY
Phát âm
Kunyomi
かがや.く
Onyomi
キ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1259/2500
Bộ
光
QUANG
軍
QUÂN 
Nghĩa
- tỏa sáng; rực rỡ; huy hoàng
VD: 輝映 (phản chiếu rực rỡ), 輝光 (ánh sáng rực rỡ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かがや.く
Onyomi
Ví dụ
輝巨星
Ngôi sao lớn sáng
輝
く
佳月
Ánh trăng tỏa sáng
輝
く
月光
Ánh trăng chiếu lấp lánh
輝
ける
魂
と
共
に
。
Tỏa sáng tâm hồn rực rỡ của tôi.
輝
けるもの
必
ずしも
金
ならず
。
Tất cả mà ngỡ là vàng.
光輝
ある
未来
Tương lai huy hoàng
光輝
ある
孤立
Sự cô đơn huy hoàng .
光輝
を
失
うこと
(
名声
などの
)
Mất đi sự huy hoàng về danh tiếng
平均輝度
Độ sáng trung bình
最大輝度
Độ sáng tối đa
星
が
輝
いている
。
Các vì sao sáng.
星
が
輝
いていた
。
Những vì sao lấp lánh.

