輪
輪 - LUÂN
輪 (わ) — LUÂN
LUÂN
Phát âm
Kunyomi
わ
Onyomi
リン
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#693/2500
Bộ
侖
LÔN
車
XA 
Nghĩa
- vòng; bánh xe; xe
VD: 輪禍 (tai nạn xe cộ), 車輪 (bánh xe)
- hình tròn (như cái vòng)
VD: 日輪 (mặt trời), 年輪 (vòng vân gỗ) - rộng lớn
VD: 輪奐 (nguy nga lộng lẫy) - đơn vị đếm hoa
VD: 一輪 (một bông hoa) - đường bao quanh bên ngoài
VD: 輪郭 (đường nét), 外輪 (vòng ngoài) - xoay vòng; tuần hoàn; luân phiên
VD: 輪唱 (hát đuổi), 輪番 (luân phiên)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
輪状
に
伝
わる
Đi cùng trong một vòng tròn
輪郭
をぼかす
描画法
Phương pháp vẽ đánh bóng mờ
輪
になって
手
をつないでください
。
Tạo thành một vòng tròn và nắm tay nhau.
覆輪目地
Đầu nối được chạm trổ hoa văn .
競輪選手
Vận động viên đua xe đạp
口輪
を
外
す
Tháo rọ mõm ra
車輪
の
空転
Chuyển động không của bánh xe .
四輪駆動
の
自動車
は
二輪
から
四輪駆動
に
切
り
替
えられる
Loại ô tô bốn bánh là loại xe được chuyển đổi từ hai bánh sang .
競輪
にかける
Cá cược vào cuộc đua xe đạp
一輪車
は
車輪
がひとつしかありません
。
Xe đạp một bánh chỉ có một bánh.
競輪用
の
自転車
Xe đạp đua ( xe đạp dùng cho các cuộc đua xe đạp)
五輪旗
の
右端
の
輪
っかって
何色
だったっけか
?
Vòng ngoài cùng bên phải trên lá cờ Olympic có màu gì?

