輸
輸 - THÂU, THÚ
輸 — THÂU, THÚ
THÂU, THÚ
Phát âm
Onyomi
ユ;シュ
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#371/2500
Bộ
俞
DU
車
XA 
Nghĩa
- gửi; chuyển; vận chuyển
VD: 輸送 (vận chuyển), 運輸 (vận tải)
- thua; bị đánh bại
VD: 輸贏 (thắng thua) - tận lực; hết lòng; cống hiến
Onyomi
Ví dụ
輸出
Xuất khẩu
輸入牛
Thịt bò nhập khẩu
輸出貿易総額
Tổng kim ngạch xuất khẩu .
輸血
が
必要
です
。
Truyền máu là cần thiết.
輸出業者
が
輸入業者
に
代金支払
いを
一定期間猶予
する
延払
い
輸出
にする
Nhà xuất khẩu đã chọn phương thức xuất khẩu trả chậm để hoãn 1 thời gian nhất định cho nhà nhập khẩu trả tiền hàng sau .
輸入車
の
需要
は
強
い
。
Xe nhập khẩu đang có nhu cầu mạnh.
輸出
は
300
億
ドル
増加
した
。
Xuất khẩu tăng 30 tỷ đô la.
輸出
に
陰
りが
見
え
始
めた
Bắt đầu thấy chiều hướng xấu trong xuất khẩu .
輸入品
は
高
い
課税対象
だ
。
Hàng nhập khẩu chịu thuế cao.
輸入品
に
対
する
需要
の
低減
Sự giảm nhu cầu đối với hàng nhập khẩu
輸入車
は
8
%
未満
しか
占
めていない
。
Ô tô nhập khẩu chỉ chiếm chưa đến 8%.
輸入規制
は
最近
だいぶ
緩
められた
。
Các quy định nhập khẩu đã được nới lỏng gần đây.

