轍
轍 - TRIỆT
轍 (わだちい わだち) — TRIỆT
TRIỆT
Phát âm
Kunyomi
わだちい;わだち
Onyomi
テツ
Số nét
19
Tần suất 
#2484/2500
Bộ
車
XA
育
DỤC
攵
PHỘC 
Nghĩa
- Cái vết bánh xe đi qua, vết.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
電気転轍機
Dụng cụ bẻ ghi điện tử .
彼
は
前車
の
轍
を
踏
まないように
慎重
に
行動
した
。
Anh ấy hành động cẩn trọng để không lặp lại sai lầm của người đi trước.
泥
だらけの
道
には
、
車
の
前轍
が
深
く
刻
まれていた
。
Trên con đường đầy bùn lầy, những vết lún bánh xe in sâu.
新
しい
ビジネス
を
立
ち
上
げる
際
、
前轍
を
踏
まないように
注意
が
必要
です
。
Khi khởi nghiệp, cần chú ý để không lặp lại thất bại của người đi trước.

