辛
辛 - TÂN
辛 (から.い つら.い -づら.い かのと) — TÂN
TÂN
Phát âm
Kunyomi
から.い;つら.い;-づら.い;かのと
Onyomi
シン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1607/2500
Bộ
立
LẬP
十
THẬP 
Nghĩa
- khổ sở; đau đớn
VD: 辛苦 (gian khổ), 辛酸 (cay đắng), 辛労 (vất vả)
- cay; vị kích thích lưỡi
VD: 香辛料 (gia vị) - khó khăn lắm mới; vừa vặn
VD: 辛勝 (thắng lợi sít sao) - Tân (can thứ 8 trong Thập can)
VD: 辛亥 (năm Canh Hợi)
Mẹo
- Đứng (立)trên mộ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
から.い
Onyomi
Ví dụ
辛口
カレー
Cari cay
辛
い
カラシ
Tương mù tạt có vị cay .
辛
い
チリ・ペパー
Hạt tiêu đỏ cay.
辛口
の
批評家
Nhà phê bình gay gắt
辛抱強
く
堪
える
Chịu đựng một cách kiên nhẫn
辛味
が
穏
やかである
Làm nhạt đi vị cay. .
辛抱
こそ
大事
なんだ
。
Đó là sự kiên nhẫn quan trọng.
辛
い
カレー
とあまり
辛
くない
カレー
とどちらがよろしいですか
?
Anh muốn loại cari nào? Cari cay hay ít cay .
辛口
がほしいのですが
。
Tôi muốn một cái gì đó khô.
辛
うじて
追憶
を
断
ち
切
る
Cắt đứt dòng hồi tưởng .
辛
くてもへっちゃらだよ
。
Tôi không ngại nếu nó nóng và cay.
辛
い
悲
しみを
何
とか
乗
り
越
える
力
を
得
る
Tìm ra sức mạnh để vượt qua hoàn cảnh khắc nghiệt

