辞
辞 - TỪ
辞 (や.める いな.む) — TỪ
TỪ
Phát âm
Kunyomi
や.める;いな.む
Onyomi
ジ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#633/2500
Bộ
辛
TÂN
舌
THIỆT 
Nghĩa
- từ ngữ; ngôn ngữ
VD: 辞書 (từ điển), 辞令 (quyết định thay đổi nhân sự), 祝辞 (lời chúc mừng)
- những từ không có nghĩa khi đứng độc lập (trợ từ, trợ động từ)
- từ bỏ; từ chối; rút lui
VD: 辞職 (nghỉ việc), 辞任 (từ chức), 固辞 (kiên quyết từ chối) - cáo biệt; từ biệt
VD: 辞去 (rời đi), 辞世 (từ biệt thế gian)
Mẹo
- 彼かれは会社かいしゃをやめる前…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
辞書
を
〜
Tra từ điển
辞書
が
必要
なら
、
私
の
古
い
辞書
を
貸
してあげよう
。
Nếu bạn cần từ điển, tôi sẽ cho bạn mượn một cuốn cũ mà tôi có.
辞書
を
買
う
金
がない
。
Tôi không có tiền để mua từ điển.
辞書
が
机
の
上
にある
。
Có một cuốn từ điển trên bàn làm việc.
辞書
を
買
う
金
がない
。
Tôi không có tiền để mua từ điển.
辞書
を
買
うんですか
?
Bạn định mua một cuốn từ điển?
辞書
のその
文字
をご
覧
。
Tra từ trong từ điển.
辞書
はすぐそこにある
。
Từ điển gần trong tầm tay.
辞書
にもいろいろある
。
Có từ điển và từ điển.
辞書
は
優
れた
参考本
だ
。
Từ điển là một cuốn sách tham khảo tuyệt vời.
辞書
は
手元
にあります
。
Từ điển gần trong tầm tay.
辞書
といえば
、
私
はいろいろな
辞書
の
恩恵
を
受
けています
。
Nói về từ điển, tôi đã được hưởng lợi từ nhiều loại.

