農
農 - NÔNG
農 — NÔNG
NÔNG
Phát âm
Onyomi
ノウ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#385/2500
Bộ
辰
THẦN
曲
KHÚC 
Nghĩa
- cày cấy; trồng trọt
VD: 農業 (nông nghiệp), 農耕 (canh tác)
- người làm ruộng; nông dân
VD: 農民 (nông dân), 農夫 (người làm ruộng)
Onyomi
Ví dụ
農林省
Bộ nông lâm
農民一揆
Khởi nghĩa nông dân .
農林大臣
Bộ trưởng nông lâm .
農地改革
Cải cách ruộng đất .
農村工業
Công nghiệp nông thôn
農園主
は
大
きな
農場
を
持
っている
。
Chủ trang trại có một trang trại lớn.
農村過剰人口
Dân số thặng dư ở nông thôn
農
を
従事
する
Làm nông nghiệp .
農業
の
機械化
Cơ giới hóa nông nghiệp
農場内
の
家屋
Nhà trong nông trại
農業就業人口
Dân số làm nông nghiệp
農園
は
160
エーカー
ある
。
Trang trại bao gồm 160 mẫu Anh.

