迷
迷 - MÊ
迷 (まよ.う) — MÊ
MÊ
Phát âm
Kunyomi
まよ.う
Onyomi
メイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#942/2500
Bộ
米
MỄ
⻌
Nghĩa
- khó xử; không rõ ràng
VD: 迷惑 (phiền phức), 低迷 (trì trệ)
- lạc đường; lúng túng
VD: 迷宮 (mê cung), 迷路 (mê lộ) - vô lý; kỳ lạ
VD: 迷答 (câu trả lời kỳ quặc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まよ.う
Onyomi
Ví dụ
迷
っていた
。
Tôi đã thua.
迷惑
を
掛
ける
Gây phiền phức cho ai
迷子
になってしまいますよ
。
Bạn sẽ bị lạc.
迷惑
にならないようにしなさい
。
Đừng bao giờ tự làm phiền mình.
頑迷
な
意見
Ý nghĩ ngoan cố (bướng bỉnh)
頑迷
な
行動
Hành động bướng bỉnh
低迷
する
経済
Một nền kinh tế mờ mịt .
頑迷
ぶりを
発揮
する
Bộc lộ ra tính cách bướng bỉnh
御迷惑
とは
存
じますが
.
.
.
Xin lỗi làm phiền bạn nhưng... .
ご
迷惑
じゃありませんか
。
Không biết có phiền bác không? Phiền là phiền là thế nào. Nhất định đến đấy nhé.
ご
迷惑
をかけてすみません
。
Xin lỗi đã làm phiền bạn.
道
に
迷
ったようだ
。
Tôi dường như bị lạc.

