退
退 - THỐI, THOÁI
退 (しりぞ.く しりぞ.ける ひ.く の.く の.ける ど.く) — THỐI, THOÁI
THỐI, THOÁI
Phát âm
Kunyomi
しりぞ.く;しりぞ.ける;ひ.く;の.く;の.ける;ど.く
Onyomi
タイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#424/2500
Bộ
艮
CẤN
⻌
Nghĩa
- suy yếu; thoái hóa
VD: 退化 (thoái hóa), 衰退 (suy thoái)
- rút lui; lùi bước
VD: 退却 (rút lui), 退場 (rời khỏi) - từ bỏ; rút lui; rời đi
VD: 退位 (thoái vị), 脱退 (rút khỏi) - đẩy lùi; xua đuổi; đánh đuổi
VD: 退治 (tiêu diệt), 撃退 (đánh lui)
Mẹo
- たい職しょくした父ちちは、静し…
Ví dụ
退役原潜
Tàu ngầm hạt nhân thoái vị .
退職勧奨
Khuyến khích nghỉ hưu .
退屈
だな
~
。
Tôi đang chán.
退廃
の
極
み
Tận cùng của sự suy đồi
退屈
だなあ
。
Tôi đang chán.
退室
する
(
人
)
を
エスコート
する
Hộ tống ai ra khỏi phòng
退役原潜
を
解体
する
Tháo rời các bộ phận của tàu ngầm hạt nhân thoái vị
退屈
しのぎに
碁
をやる
Chơi cờ gô để giết thời gian
退屈
しちゃったよ
。
Tôi đang chán.
退屈
で
死
にそうだ
。
Tôi đang chán muốn chết.
退却
の
ラッパ
が
鳴
った
。
Tiếng kèn rút lui.
退職
する
同僚
に
寄書
を
贈
る
。
Tặng một bản viết chung (lời chúc tập thể) cho người đồng nghiệp sắp nghỉ việc.

