逆
逆 - NGHỊCH, NGHỊNH
逆 (さか さか.さ さか.らう) — NGHỊCH, NGHỊNH
NGHỊCH, NGHỊNH
Phát âm
Kunyomi
さか;さか.さ;さか.らう
Onyomi
ギャク;ゲキ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#683/2500
Bộ
屰 ⻌
Nghĩa
- đón; tiếp đón
VD: 逆旅 (quán trọ)
- ngược; thứ tự hoặc phương hướng bị trái ngược
VD: 逆風 (gió ngược), 逆行 (đi ngược) - choáng váng; máu dồn lên não
VD: 逆上 (điên tiết) - chống đối; đi ngược đạo lý
VD: 逆賊 (phản tặc), 反逆 (phản nghịch) - trước; chuẩn bị trước
VD: 逆睹 (dự đoán trước)
Mẹo
- あのさかを登のぼるのは大変たい…
Ví dụ
逆電流
Dòng điện ngược chiều
逆
もまた
真
なり
。
Các ngược lại cũng đúng.
逆境
から
抜
け
出
す
Thoát ra khỏi nghịch cảnh .
逆効果
を
生
み
出
す
Gây ra phản tác dụng
逆境
で
人
は
成長
する
。
Nghịch cảnh là trường học tốt nhất.
逆境
を
乗
り
越
える
愛
の
力
Sức mạnh tình yêu vượt qua nghịch cảnh (khó khăn, trắc trở)
逆説的
に
言
えば
、
彼
は
正
しい
。
Nghịch lý thay, anh ấy đúng.
逆
さまに
向
きを
変
えてください
。
Xin vui lòng chuyển qua.
逆産
のため
、
帝王切開
が
行
われた
。
Vì là ca sinh ngược nên phẫu thuật mổ lấy thai đã được tiến hành.
可逆電極電位
Điện thế điện cực có thể đảo ngược.
真逆様
に
水
へ
飛
び
込
む
Nhảy đâm đầu xuống nước.
反逆者達
は
首都
を
制圧
した
。
Quân nổi dậy đã giành quyền kiểm soát thủ đô.

