這
這 - GIÁ, NGHIỆN
這 (は.う は.い むか.える この) — GIÁ, NGHIỆN
GIÁ, NGHIỆN
Phát âm
Kunyomi
は.う;は.い;むか.える;この
Onyomi
シャ;ゲン
Số nét
10
Bộ
言
NGÔN
辶
SƯỚC 
Nghĩa
- Ấy. Như giá sự [這事] sự ấy.
- Một âm là nghiện. Đón.
Ví dụ
夜這星
が
空
を
横切
るのを
見
て
、
思
わず
願
い
事
をしました
。
Khi thấy sao băng lướt qua bầu trời, tôi không kìm được đã ước một điều.
褄黒大横這
いは
、
農作物
に
被害
を
与
える
害虫
の
一種
で
、
特
に
稲
などの
植物
に
悪影響
を
及
ぼします
。
Rầy xanh Bothrogonia ferruginea là một loài côn trùng gây hại cho cây trồng, đặc biệt ảnh hưởng xấu đến lúa và các loài thực vật khác.
守宮
が
壁
を
這
っている
。
Con thạch sùng đang bò trên tường.
彼
は
四
つん
這
いになって
、
指輪
を
探
し
始
めた
。
Anh ta ngồi xuống bằng bốn chân và bắt đầu tìm kiếm chiếc nhẫn.
彼
は
足
に
何
かが
這
い
上
がってくるのを
感
じた
。
Anh cảm thấy có thứ gì đó bò lên chân mình.
かたつむりが
木
を
這
う
Con ốc sên đang bò lên cây
赤
ちゃんは
部屋
に
這
ってきた
。
Em bé rón rén vào phòng.
赤
ちゃんは
四
つん
這
いになってはっていた
。
Đứa bé đang bò bằng bốn chân.
我々
は
山道
をまるで
アリ
が
這
うように
進
んだ
。
Chúng tôi bò như bao nhiêu con kiến dọc theo đường đèo.
彼
らの
赤
ちゃんはちょうど
這
い
始
めたところです
。
Em bé của họ mới bắt đầu biết bò.
せっかく
海
に
来
たというのに
這
だ
彼女
はろくに
泳
ぎもしないで
肌
を
焼
いてばかりいた
。
Đã cất công đến biển,vậy mà cô ấy hầu như chẳng bơi gì cả, chỉ toàn phơi nắng mà thôi.
マル
さんは
テーブル
の
下
から
這
い
出
した
。
Maru bò ra từ gầm bàn.

