通
通 - THÔNG
通 (とお.る とお.り -とお.り -どお.り とお.す とお.し -どお.し かよ.う) — THÔNG
THÔNG
Phát âm
Kunyomi
とお.る;とお.り;-とお.り;-どお.り;とお.す;とお.し;-どお.し;かよ.う
Onyomi
ツウ;ツ
Số nét
10
JLPT
N4
Tần suất 
#80/2500
Bộ
甬
DŨNG
⻌
Nghĩa
- đi qua; xuyên qua; thông suốt
VD: 通行 (đi lại), 通風 (thông gió)
- đi lại; giao thương
VD: 通勤 (đi làm), 通商 (giao thương) - thông báo; báo tin
VD: 通告 (thông cáo), 通知 (thông báo) - phổ biến; thông dụng
VD: 通常 (thông thường), 通用 (sử dụng phổ biến) - xuyên suốt; từ đầu đến cuối
VD: 通読 (đọc từ đầu đến cuối), 通夜 (lễ thức canh trước tang lễ) - sành sỏi; hiểu đời
VD: 通人 (người sành sỏi), 消息通 (người rành tin) - quan hệ bất chính
VD: 密通 (ngoại tình) - đơn vị đếm thư từ hoặc văn bản
- giao thiệp thân thiết
VD: 通好 (quan hệ thân thiết) - hiểu rõ; tinh thông
VD: 通暁 (thông hiểu), 精通 (thành thạo)
Mẹo
- 知人ちじんのつやに行いく途中と…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とお.る
とお.り
-どお.り
とお.す
とお.し
-どお.し
かよ.う
Onyomi
ツウ
Ví dụ
通信
・
交通費
Phí thông tin và giao thông .
通常抗告
Sự kháng cáo (phản đối) thông thường
通信衛星
による
世界無線通信網
Mạng thông tin không dây toàn cầu nhờ vào vệ tinh viễn thông .
通
りは
車
で
交通
が
渋滞
している
。
Đường phố tắc nghẽn giao thông.
通気
の
悪
い
Sự thông khí kém
通
りを
渡
れ
。
Băng qua đường.
通勤鉄道網
Mạng lưới đường sắt .
通
りを
歩
く
Đi dọc con đường
通信
・
情報
システム
Hệ thống truyền thông và thông tin
通学定期
(
券
)
Phiếu đi học
通俗的見解
Quan niệm thông thường .
通
りぬけ
禁止
。
Chỉ truy cập.

