進
進 - TIẾN
進 (すす.む すす.める) — TIẾN
TIẾN
Phát âm
Kunyomi
すす.む;すす.める
Onyomi
シン
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#142/2500
Bộ
隹
CHUY
⻌
Nghĩa
- lên cao; thăng tiến
VD: 進学 (học lên cao), 昇進 (thăng chức)
- tiến lên; thúc đẩy
VD: 進行 (tiến triển), 進出 (mở rộng), 発進 (xuất phát) - tốt lên; tiến bộ
VD: 進化 (tiến hóa), 進展 (tiến triển) - đưa ra; dâng lên
VD: 進言 (tham mưu), 進呈 (biếu tặng), 寄進 (cúng dường)
Mẹo
- しん学期がっきが始はじまり、ク…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すす.む
すす.める
Onyomi
Ví dụ
進
め
。
Đi tiếp.
進
んで
。
Đi tiếp.
進級試験
Kỳ thi lên cấp .
進撃
の
巨人
Tấn công người khổng lồ
進
み
続
ける
Tiếp tục tiến lên phía trước。
進行
が
早
い
Tiến triển nhanh .
進退窮
まる
Rơi vào (lâm vào) tình trạng tiến thoái lưỡng nan (tình thế khó xử) .
進退
きわまった
。
Tôi đang ở một nơi chật hẹp.
進
んだ
思想
の
人
Người có tư tưởng tiến bộ .
進歩
を
阻止
します
Cản trở sự tiến bộ
進子
は
闘志満々
です
。
Shinko đầy chiến đấu.
急進革命
Cuộc cách mạng cấp tiến

