遊
遊 - DU
遊 (あそ.ぶ あそ.ばす) — DU
DU
Phát âm
Kunyomi
あそ.ぶ;あそ.ばす
Onyomi
ユウ;ユ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#941/2500
Bộ
斿
DU
⻌
Nghĩa
- chơi; vui chơi
VD: 遊興 (cuộc vui), 遊芸 (biểu diễn giải trí)
- di chuyển tự do
VD: 遊軍 (quân lưu động), 遊星 (hành tinh) - để không; không sử dụng
VD: 遊休 (bỏ không), 遊民 (người nhàn rỗi) - du học; du lịch
VD: 遊学 (du học), 漫遊 (du ngoạn) - kết giao; giao du
VD: 交遊 (giao du) - vui chơi; thư thả; dư dả
Mẹo
- Đứa trẻ (子) với…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あそ.ぶ
あそ.ばす
| 遊ばす | あそばす | Cho đi chơi không cho hoạt động tôn kính ngữ của động từ する |
Onyomi
Ví dụ
遊泳禁止
Không được bơi.
遊
びで
〜
する
Đi lên Tokyo chơi .
遊泳中
の
鯨
Cá voi lúc đang chơi đùa
遊
びに
来
いよ
!
Ghé chơi!
遊
びにこいよ
。
Đến gặp tôi.
遊
びましょう
。
Hãy chơi.
遊
びは
終
わりだ
。
Vui vẻ và trò chơi đã kết thúc.
遊
びに
来
なさい
。
Đến gặp tôi.
遊
び
相手
がない
Chẳng có bạn chơi cùng .
遊
びに
行
きたい
。
Tôi muốn đi ra ngoài.
遊
びに
行
ってもいい
?
Tôi có thể ra ngoài chơi không?
遊
ぶよりはまず
仕事
。
Việc công trước việc riêng tư.

