過
過 - QUÁ, QUA
過 (す.ぎる -す.ぎる -す.ぎ す.ごす あやま.つ あやま.ち よ.ぎる) — QUÁ, QUA
QUÁ, QUA
Phát âm
Kunyomi
す.ぎる;-す.ぎる;-す.ぎ;す.ごす;あやま.つ;あやま.ち;よ.ぎる
Onyomi
カ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#285/2500
Bộ
咼
QUA
⻌
Nghĩa
- sai lầm; lỗi lầm; tội lỗi
VD: 過誤 (sai lầm), 過言 (nói quá), 過失 (sơ suất)
- quá mức; thái quá
VD: 過激 (quá khích), 過信 (quá tin tưởng) - đi ngang qua; đi qua
VD: 過客 (khách qua đường), 看過 (bỏ qua), 通過 (thông qua) - thời gian trôi qua
VD: 過去 (quá khứ), 過日 (ngày trước), 過程 (quá trình)
Mẹo
- Xin hãy vượt qu…
Ví dụ
過去
は
過去
。
Hãy để những thứ đã qua sẽ là những điều không thể bỏ qua.
過去
の
過
ちへの
後悔
Hối hận (ân hận, ăn năn) về những lỗi lầm trong quá khứ
過疎県
Tỉnh có dân số quá đông .
過去
の
過
ちが
迫
ってくる
。
Những điều bất cần trong quá khứ của tôi đang trở lại ám ảnh tôi.
過去
の
過
ちから
学
び
取
る
Học từ sai lầm trong quá khứ
過
ちを
過
ちと
認
めずに
過
ちを
繰
り
返
すことが
最大
の
過
ちである
。
Lặp lại một sai lầm mà không nhận ra nó là sai lầm, là sai lầm lớn nhất củatất cả các.
過去
の
過
ちをくよくよする
Dằn vặt về lỗi lầm trong quá khứ
過剰
な
エネルギー
Năng lượng thừa .
過誤棄却
Chối tội (chối rằng mình đã phạm sai lầm) .
過度興奮
Hưng phấn (phấn khích, kích động) quá mức
過剰軍備
Dư thừa quân trang .
過剰乾燥
Khô quá mức

