道
道 - ĐẠO, ĐÁO
道 (みち) — ĐẠO, ĐÁO
ĐẠO, ĐÁO
Phát âm
Kunyomi
みち
Onyomi
ドウ;トウ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#207/2500
Bộ
首
THỦ
⻌
Nghĩa
- đường; lối
(a) đường đi
VD: 道路 (đường đi), 水道 (đường nước)
(b) đạo lý; trình tự
VD: 道義 (đạo nghĩa), 道徳 (đạo đức)
- viết tắt của Hokkaido
VD: 道立 (công lập tỉnh Hokkaido), 道央 (trung tâm Hokkaido) - phương pháp; kỹ nghệ; học nghệ
VD: 道具 (dụng cụ), 書道 (thư pháp), 武道 (võ thuật) - nói; trình bày
VD: 報道 (đưa tin), 道破 (vạch trần) - Đạo của Lão Tử
VD: 道家 (Đạo gia), 道教 (Đạo giáo)
Mẹo
- 北海ほっかいどうのきれいなみち…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みち
Onyomi
ドウ
Ví dụ
道
が
〜
Đường trở nên hẹp dần .
道道
に
花
が
咲
き
乱
れる
。
Hoa nở rộ khắp các nẻo đường.
道道
の
達人
が
一堂
に
会
する
。
Các bậc thầy của các lĩnh vực nghệ thuật khác nhau cùng hội tụ tại một nơi.
道
を
通
る
。
Qua đường.
道
を
指
す
Chỉ đường
道道
、
昔
の
思
い
出
を
語
り
合
った
。
Dọc đường đi, chúng tôi đã cùng nhau ôn lại những kỷ niệm xưa.
道教
が
道案内
をするように
飛
ぶ
。
Loài bọ hổ bay như thể đang dẫn đường vậy.
道徳
の
退廃
Sự thoái hóa đạo đức .
道楽
しよう
。
Hãy sống nó lên!
道
から
逸
つ
。
Lẻn đi khỏi con đường.
道
が
開
かる
。
Con đường được mở ra.
道徳的感化
Sự ảnh hưởng của đạo đức.

