遠
遠 - VIỄN, VIỂN
遠 (とお.い) — VIỄN, VIỂN
VIỄN, VIỂN
Phát âm
Kunyomi
とお.い
Onyomi
エン;オン
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#887/2500
Bộ
袁
VIÊN
⻌
Nghĩa
- xa; khoảng cách hoặc thời gian cách biệt
VD: 遠隔 (từ xa), 遠景 (cảnh xa), 永遠 (vĩnh viễn)
- nơi xa; phía bên kia
- giữ khoảng cách; tránh xa
VD: 遠慮 (ngần ngại), 敬遠 (tránh một cách tôn trọng) - quan hệ xa cách; không thân thiết
VD: 遠因 (nguyên nhân sâu xa), 遠戚 (họ hàng xa), 疎遠 (xa cách) - sâu xa; cao quý
VD: 深遠 (sâu xa), 幽遠 (sâu thẳm) - viết tắt của tỉnh cổ Totomi
VD: 遠州 (Enshu - tỉnh Totomi)
Mẹo
- えん足そくに行いきます。とおい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とお.い
Onyomi
Ví dụ
遠視鏡
Kính viễn thị
遠隔
オブジェクト
Đối tượng tầm xa
遠隔
システム
Hệ thống từ xa
遠海魚
Đánh cá xa bờ .
遠
くの
物
が
望遠鏡
で
見
える
。
Chúng ta có thể nhìn thấy mọi thứ ở xa bằng kính thiên văn.
遠心力
ポンプ
Máy bơm lực ly tâm
遠泳選手
Vận động viên bơi cự ly xa
遠
い
先祖
Tổ tiên xa xưa
遠眼鏡
で
遠
くの
船
を
観察
する
。
Quan sát con tàu ở đằng xa bằng kính viễn vọng.
遠心清澄機
Máy lọc ly tâm
遠心力試験
Kiểm tra lực ly tâm
遠視
になる
Mắc chứng viễn thị

